PRODUCT STUDIO
Hình ảnh sản phẩm1 / 1
NETGEAR / PRODUCT DOSSIER
NETGEAR DG834PN
NETGEAR DG834PNIS Bộ định tuyến
SKU: DG834PNIS
NETGEAR DG834PNIS Bộ định tuyến — Bộ định tuyến. Thông số kỹ thuật chi tiết, tính tương thích phần cứng và phân tích giá.
Bạn có thể báo cho chúng tôi về các thông số kỹ thuật thiếu sót hoặc sai.
Các thông số kỹ thuật đã ghi nhận và dữ liệu của nhà sản xuất đã được xác thực.
NETGEAR DG834PNIS Bộ định tuyến
Thông số kỹ thuật
Các đặc điểm đã được ghi lại được nhóm theo loại sản phẩm. Thiếu thông tin không có nghĩa là không được hỗ trợ.
Tần số MHz
2.412 -2.472 GHz
Yêu cầu phần cứng
- ADSL Internet service - 2.4 GHz wireless optional Super G adapter / Ethernet adapter & cable - Internet Explorer 5.0 / Netscape 4.7
Hệ điều hành tương thích
UNIX, Apple MacOS, Linux, Microsoft Windows 98/ME/NT/2000/XP
Cổng kết nối G C
4 x network - Ethernet 10Base-T/100Base-TX - RJ-45 1 x modem - ADSL2+ - RJ-11 ( WAN ) 1 x network - Radio-Ethernet
Cổng I/O
4 x network - Ethernet 10Base-T/100Base-TX - RJ-45 1 x modem - ADSL2+ - RJ-11 ( WAN ) 1 x network - Radio-Ethernet
Hỗ trợ kết nối ISDN
Không
Giao thức kết nối dữ liệu
Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, 802.11 Super G
Kết nối xDSL
Có
Giao thức Fiber Channel
TCP/IP, PPTP, UDP/IP, L2TP, ICMP/IP, PPPoE, PPPoA
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,108 Gbit/s
ADSL
Có
Giao thức chuyển mạch
Ethernet
Tốc độ dữ liệu
1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48, & 54 Mbps Super G (auto-rate capable)
Tiêu chuẩn Wi-Fi
An ninh tường lửa
Intrusion logging & Reporting
Thuật toán bảo mật được hỗ trợ
Khoảng độ ẩm hoạt động
10 - 90%
Khoảng nhiệt độ hoạt động
0 - 40 °C
Trọng lượng
Kích thước Gxdxy
Biến điều
CCK, DBPSK, DQPSK, QPSK
Kiểm tra gói trạng thái Spi
Có
Giao thức tín hiệu số
ADSL2+
Phòng ngừa tấn công DoS
Có
Định nghĩa DSL
ADSL, Dual RJ-11, pins 2 & 3, ANSI T1.413, G.DMT, G.Lite (ITU Annex A)
Hỗ trợ VPN
NAT traversal (VPN pass-through) f IPSec, PPTP and L2TP VPNs
Giao thức quản lý
HTTP
®