PRODUCT STUDIO
Hình ảnh sản phẩm1 / 3
Zyxel / PRODUCT DOSSIER
Zyxel NSW100-28P
Zyxel NSW100-28P-EU010F Bộ chuyển mạch
SKU: NSW100-28P-EU010F
Zyxel NSW100-28P-EU010F Bộ chuyển mạch — Bộ chuyển mạch. Thông số kỹ thuật chi tiết, tính tương thích phần cứng và phân tích giá.
Bạn có thể báo cho chúng tôi về các thông số kỹ thuật thiếu sót hoặc sai.
Các thông số kỹ thuật đã ghi nhận và dữ liệu của nhà sản xuất đã được xác thực.
Zyxel NSW100-28P-EU010F Bộ chuyển mạch
Thông số kỹ thuật
Các đặc điểm đã được ghi lại được nhóm theo loại sản phẩm. Thiếu thông tin không có nghĩa là không được hỗ trợ.
Gương phản hồi cổng kết nối
Có
Nhóm kết nối
Có
Hỗ trợ 10G
Không
Thời gian giao thức cây
Có
Công nghệ cabling Ethernet đồng
Tính năng DHCP
Công suất tổng trên vỏ Ethernet
375 W
Số lượng đầu vào nguồn PoE trên Ethernet Plus
24
Hỗ trợ Power over Ethernet Poe
Có
Tìm IGMP
Có
Số lượng đầu vào Ethernet RJ 45 mở/đóng cơ bản
Loại đầu vào Ethernet RJ 45 mở/đóng cơ bản
Tiêu chuẩn Wi-Fi
IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.3az, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3z
Số lượng cổng combo SFP
4
Khoảng MTBF
949326 Giờ
Bảo mật
LVD, BSMI
Thuật toán bảo mật được hỗ trợ
802.1x RADIUS, SNMP
Hỗ trợ SSH/SSL
Có
Độ ẩm không hoạt động
Tần số đầu vào AC
Điện áp đầu vào AC
Khoảng độ ẩm hoạt động
10 - 90%
Tiêu thụ điện tối đa
Khoảng nhiệt độ hoạt động
0 - 50 °C
Khoảng nhiệt độ lưu trữ Celsius
Mức độ tiếng ồn
59,6 dB
Lớp tiếp xúc
Loại phím
Hệ số hình dạng
Số lượng đường chính
8
Thể tích xử lý
Số hàng
8
Sức chứa trung chuyển định tuyến
Sức chứa định tuyến/điều chuyển
56 Gbit/s
Chiều sâu gói hàng
451 mm
Chiều rộng gói hàng
583 mm
Loại gói hàng
Hộp
Chiều cao gói hàng
98 mm
Bộ nhớ đệm gói
Trọng lượng gói
5,75 kg
Dây cáp bao gồm
AC
Tan nhiệt
162555 BTU/s
Hỗ trợ multicast
Có
Tính năng LAN ảo
Tagged VLAN, Port-based VLAN
Nhật ký sự kiện hệ thống
Có
Hỗ trợ SSH SSL
Có
Hỗ trợ VLAN
Có
Ủy quyền
Misafir VLAN, Port tabanlı kimlik doğrulama
®